小语讲堂 Lớp học Tiểu Ngữ

Ngữ pháp

小语讲堂

一、汉字

Chữ Hán

一、汉字
学习偏旁知识,认读例字。
Học kiến thức về bộ thủ, nhận biết và đọc các chữ ví dụ.
书写示范
hướng dẫn viết chữ
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(2).png

小语的彩蛋 Khám phá

Khám phá

新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(3).png

小语的彩蛋 Khám phá

Khám phá

小语助力
Trợ lý Tiểu Ngữ hỗ trợ
站”是动词,也是名词,不同的词性对应不同的意义。
"站" vừa là động từ vừa là danh từ, nghĩa khác nhau tùy theo từ loại.

“ 站 ”

在练习纸上摹写汉字、词语和句子。
Luyện viết các chữ Hán, từ vựng và câu trên giấy tập viết.
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-51(4).png
新HSK教程2 学练手册-葛静怡使用9-15-52(1).png
选择正确答案。
Chọn đáp án đúng.

二、字词拓展

二、字词拓展

二、字词拓展
读一读。
Đọc thử nào.
🎤Nói về bản thân1 câu · 0.0 điểm
想一想。
Hãy suy nghĩ.
女孩儿”中的“女”、“学生”中的“生”和“前面”中的“前”是什么意思?
"女" trong "女孩儿", "生" trong "学生" và "前" trong "前面" có nghĩa là gì?
女" trong "女孩儿", "生" trong "学生", và "前" trong "前面
"女" trong "女孩儿", "生" trong "学生", và "前" trong "前面"
学一学。
Hãy học thử.
说一说。
Hãy nói ra.
🎤Nói về bản thân1 câu · 0.0 điểm
做一做。
Hãy làm thử.
✏️Điền vào chỗ trống3 câu · 3.0 điểm
(1)你[nǐ]们[men]班[bān]有[yǒu]多[duō]少[shǎo]个[gè]
(2)你[nǐ]看[kàn]见[jiàn]我[wǒ]的[de]了[le]吗[ma]?
(3)你[nǐ]看[kàn],站[zhàn]着[zhe]一[yí]个[gè]人[rén],手[shǒu]里[lǐ]还[hái]拿[ná]着[zhe]花[huā]。是[shì]来[lái]找[zhǎo]你[nǐ]的[de]吗[ma]?

模拟测练

Kiểm tra

模拟测练

模拟测练14(听力·阅读)

Kiểm tra

模拟测练14(听力·阅读)

模拟测练14(书写)

Kiểm tra

模拟测练14(书写)